THANNGUYEN25 - Hoan nghênh quý thầy cô ghé thăm
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CHÚC MỪNG NGÀY QTPN 8 * 3
DANH NGÔN
kthk su6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thân (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:54' 13-02-2011
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thân (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:54' 13-02-2011
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Trường thcs cam cọn
đề kiểm tra chất lượng học kì I năm học 2010- 2011
Môn: lịch sử – lớp 6
Điểm kiểm tra
Thời gian làm bài 60 phút( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:................................................
Lớp: .........
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3điểm)
Câu 1: Khoanh tròn ý trả lời đúng ở đầu mỗi câu trả lời đúng.
1. Lịch sử là những gì đã :
A- Diễn ra trong quá khứ B- Diễn ra trong hiện tại
C- Diễn ra trong tương lai D- Cả 3 ý trên đều đúng
2. Một thế kỷ là bao nhiêu năm :
A- 10 năm B- 100 năm C- 1000 năm D- 10.000 năm
3. Nước văn Lang ra đời trong khoảng thời gian :
A- Thế kỷ V TCN B- Thế kỷ VI TCN C- Thế kỷ VII TCN D- Thế kỷ VIII TCN
4. Bài học lớn nhất sau thất bại của An Dương Vương chống quân xâm lược Triệu Đà
A- Phải có tinh thần đoàn kết B- Phải đề cao cảnh giác với kẻ thù
C- Phải có lòng yêu nước D- Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 2 : Hãy điền các từ, cụm từ trong ngoặc (Bạch Hạc ; Văn Lang ; Vào thế kỷ VII TCN ; Hùng Vương)
“…………………….ở vùng Gia Ninh (Phú Thọ) có vị thủ lĩnh tài năng khuất phục được các bộ lạc tự xưng là ………………. Đóng đô ở …………………..đặt tên nước là …………………….”.
Câu 3: Nối nội dung cột A với cột B để được đáp án đúng
Cột A
Trả lời
Cột B
1. Ai Cập
2. Lưỡng Hà
3. Văn Lang
4. Âu Lạc
1.....
2.....
3.....
4.....
a. Trống đồng Đông Sơn
b. Thành Cổ Loa
c. Ba bi lon
d. Kim Tự Tháp
e. Vạn lí trường thành
II : PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 1 : Thuật luyện kim ra đời có ý nghĩa gì ? (1điểm)
Câu 2 : Trình bày những nét chính trong đời sống vật chất và tinh thần của cư dân văn lang (3.5 điểm)
Câu 3 : Thời Văn Lang- Âu Lạc đã để lại cho chúng ta những gì? (2,5 điểm)
Bài làm
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
đề kiểm tra chất lượng học kì I năm học 2010- 2011
Môn: lịch sử – lớp 6
Điểm kiểm tra
Thời gian làm bài 60 phút( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:................................................
Lớp: .........
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3điểm)
Câu 1: Khoanh tròn ý trả lời đúng ở đầu mỗi câu trả lời đúng.
1. Lịch sử là những gì đã :
A- Diễn ra trong quá khứ B- Diễn ra trong hiện tại
C- Diễn ra trong tương lai D- Cả 3 ý trên đều đúng
2. Một thế kỷ là bao nhiêu năm :
A- 10 năm B- 100 năm C- 1000 năm D- 10.000 năm
3. Nước văn Lang ra đời trong khoảng thời gian :
A- Thế kỷ V TCN B- Thế kỷ VI TCN C- Thế kỷ VII TCN D- Thế kỷ VIII TCN
4. Bài học lớn nhất sau thất bại của An Dương Vương chống quân xâm lược Triệu Đà
A- Phải có tinh thần đoàn kết B- Phải đề cao cảnh giác với kẻ thù
C- Phải có lòng yêu nước D- Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 2 : Hãy điền các từ, cụm từ trong ngoặc (Bạch Hạc ; Văn Lang ; Vào thế kỷ VII TCN ; Hùng Vương)
“…………………….ở vùng Gia Ninh (Phú Thọ) có vị thủ lĩnh tài năng khuất phục được các bộ lạc tự xưng là ………………. Đóng đô ở …………………..đặt tên nước là …………………….”.
Câu 3: Nối nội dung cột A với cột B để được đáp án đúng
Cột A
Trả lời
Cột B
1. Ai Cập
2. Lưỡng Hà
3. Văn Lang
4. Âu Lạc
1.....
2.....
3.....
4.....
a. Trống đồng Đông Sơn
b. Thành Cổ Loa
c. Ba bi lon
d. Kim Tự Tháp
e. Vạn lí trường thành
II : PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 1 : Thuật luyện kim ra đời có ý nghĩa gì ? (1điểm)
Câu 2 : Trình bày những nét chính trong đời sống vật chất và tinh thần của cư dân văn lang (3.5 điểm)
Câu 3 : Thời Văn Lang- Âu Lạc đã để lại cho chúng ta những gì? (2,5 điểm)
Bài làm
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 






XIN GỬI LẠI LỜI NHẮN